|
MỨC THU PHÍ BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG ĐỐI VỚI KHAI THÁC KHOÁNG SẢN TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH
| | Đăng ngày: 11/08/2008 |
Đã đọc: 1144 lần |
|
Tại kỳ hợp thứ 10, khoá VII Hội đồng nhân dân tỉnh Bắc Kạn đã ra Nghị quyết về mức thu phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Bắc Kạn Theo đó thì các Doanh nghiệp hoạt động khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh sẽ phải chịu phí bảo vệ môi trường theo quy định. Riêng đối với khoáng sản Kim Loại thì mức phí phải nộp là mức tối đa theo quy định tại Nghị Định số 63/2008/NĐ - CP ngày 13 tháng 5 năm 2008 mà không tính đến hàm lượng. Cụ thể như sau:
STT |
Loại khoáng sản |
Đơn vị tính |
Mức thu (đồng) |
1 |
Đá: |
| |
a |
Đá ốp lát, làm mỹ nghệ (granit, gabro, đá hoa...) | m3 | 50.000 |
b |
Quặng đá quý (kim cương, ru bi, saphia, emôrôt, alexandrit, opan quý màu đen, a dit, rôđôlit, pyrốp, berin, spinen, tôpaz, thạch anh tinh thể, crizôlit, pan quý, birusa, nêftit...) |
Tấn | 50.000 | c | Đá làm vật liệu xây dựng thông thường | m3 | 1.000 | d | Các loại đá khác (đá làm xi măng, khoáng chất công nghiệp…) | m3 | 2.000 | 2 | Fenspat | m3 | 20.000 | 3 | Sỏi, cuội, sạn | m3 | 4.000 | 4 | Cát xây dựng | m3 | 2.000 | 5 |
Đất: | |
| a | Đất sét, làm gạch, ngói | m3 | 1.500 | b | Các loại đất khác | m3 | 1.000 | 6 | Nước khoáng thiên nhiên | m3 | 2.000 | 7 | Sa khoáng titan (ilmenit) | Tấn | 50.000 | 8 | Quặng khoáng sản kim loại: | |
| a | Quặng mangan | Tấn | 30.000 | b | Quặng sắt | Tấn | 40.000 | c | Quặng chì | Tấn | 180.000 | d | Quặng kẽm | Tấn | 180.000 | e | Quặng đồng | Tấn | 35.000 | f | Quặng bô xít | Tấn | 30.000 | | g | Quặng thiếc | Tấn | 180.000 | h | Quặng cromit | Tấn | 40.000 | | i | Quặng khoáng sản kim loại khác (vàng...) | Tấn | 10.000 | Bình Nguyên
(Theo Công Báo Bắc Kạn 10/08/08)
|